Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề picnic và dã ngoại
Dã ngoại hay picnic là một hoạt động rất thú vị và thư giãn, giúp chúng ta có thể tận hưởng không khí trong lành và kết nối với thiên nhiên. Khi bạn muốn đi dã ngoại ở Trung Quốc hoặc nói chuyện với người Trung Quốc về chủ đề này, biết một số từ vựng tiếng Trung về picnic sẽ rất hữu ích. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về picnic, dã ngoại : Từ vựng tiếng Trung chủ đề picnic, dã ngoại Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề picnic dã ngoại Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 股票 gǔpiào Lều trại 股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ Túi du lịch xách tay 股骨 gǔgǔ Túi du lịch gấp 肤浅 fūqiǎn Túi du lịch bằng vải 肥料 féiliào Thùng cấp cứu 肥沃的土壤 féiwò de tǔrǎng Giường gấp 肥皂 féizào Ba lô gấp 肥皂壁凹 féizào bì āo Ghế gấp 肥皂盘 féizào pán Quần áo du lịch 肥皂缸 féizào gāng Bình nước du lịch 肥肉 féi ròu Thảm du lịch 肥胖病 féipàng bìng Đồ dùng trong du lịch 肩宽 jiān kuān Túi da du lịch 肩章 jiānzhāng Va li du lịch 肩胛骨 jiānjiǎgǔ Túi du lịch 肩膀 jiānbǎng Giày du lịch 肯尼亚 kěnníyǎ Trang bị leo núi 肺动脉 fèidòngmài Giày ...