Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhựa và cao su
Trong bối cảnh công nghiệp hiện đại, nhựa và cao su đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực sản xuất. Nhựa, với đặc tính dễ chế tác, nhẹ và bền, được sử dụng rộng rãi từ bao bì, đồ gia dụng cho đến linh kiện điện tử. Cao su, đặc biệt là cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, là nguyên liệu chính trong sản xuất lốp xe, giày dép và các sản phẩm công nghiệp khác.
Hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến nhựa và cao su không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc, mà còn mở ra cơ hội học hỏi và hợp tác quốc tế. Ví dụ, khi nói về quy trình sản xuất, bạn có thể gặp các thuật ngữ như "nhựa nhiệt dẻo" hay "nhựa nhiệt rắn", hai loại nhựa có tính chất và ứng dụng hoàn toàn khác nhau. Nhựa nhiệt dẻo có thể tái chế bằng cách nung nóng, trong khi nhựa nhiệt rắn sau khi định hình thì không thể thay đổi cấu trúc.
Cao su tổng hợp và cao su tự nhiên cũng có những đặc điểm riêng. Cao su tổng hợp được tạo ra từ các hợp chất hóa học, cho phép điều chỉnh tính chất theo nhu cầu sử dụng, còn cao su tự nhiên có độ đàn hồi cao, bền bỉ và thân thiện với môi trường.
Nhìn chung, từ vựng tiếng Trung về nhựa và cao su không chỉ phản ánh sự đa dạng của các loại vật liệu này mà còn thể hiện sự phát triển không ngừng của công nghệ và kỹ thuật trong ngành công nghiệp. Qua việc nắm vững từ vựng chuyên ngành, chúng ta có thể dễ dàng tiếp cận và ứng dụng những tiến bộ mới nhất vào thực tiễn, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 皮艇 | pí tǐng | Mực UV |
| 皮色 | pí sè | Keo UV |
| 皮艺沙发 | pí yì shāfā | Chất xúc tác |
| 皮茄克 | pí jiākè | Chất tạo liên kết |
| 皮蛋 | pídàn | Chất làm khô nhanh |
| 皮蛋瘦肉粥 | pídàn shòu ròu zhōu | Chất làm bóng |
| 皮袄 | pí ǎo | Chất ổn định quang |
| 皮袋 | pí dài | Gia công khác |
| 皮革 | pígé | Mực in vải |
| 皮革服装 | pígé fúzhuāng | Mực in giấy |
| 皮靴 | pí xuē | Chất tạo bọt |
| 皮鞋 | píxié | Phụ gia sản xuất |
| 皱痕 | zhòu hén | Keo, hồ dán |
| 皱纹 | zhòuwén | Gia công hút nhựa |
| 盆浴 | pényù | Gia công thổi nhựa |
| 盆腔炎 | pénqiāng yán | Chất đóng rắn |
| 盆骨 | pén gǔ | Sản phẩm nhựa |
| 盈余保险 | yíngyú bǎoxiǎn | Gia công nhựa |
| 盈利税 | yínglì shuì | Nhựa tấm (cuộn) |
| 益达 | yì dá | Thanh nhựa, dải nhựa |
| 监听音箱 | jiāntīng yīnxiāng | Mực in nhựa |
| 监控盘 | jiānkòng pán | Sơn nhựa |
| 监控装置 | jiānkòng zhuāngzhì | Ống nhựa |
| 监测器 | jiāncè qì | Bạt nhựa |
| 监督 | jiāndū | Lưới nhựa |
| 监督程序 | jiāndū chéngxù | Màng nhựa |
| 监管 | jiānguǎn | Xử lý bề mặt nhựa |
| 监考者 | jiānkǎo zhě | Linh kiện nhựa |
| 监视 | jiānshì | Chất làm đầy |
| 盖甲 | gài jiǎ | Chất hóa dẻo |
| 盖胶碗 | gài jiāo wǎn | Bột dạ quang |
| 盖菜 | gài cài | Keo dẫn điện |
| 盗窃保险 | dàoqiè bǎoxiǎn | Sơn xây dựng |
| 盘子 | pánzi | Chất chống va đập |
| 盘式桥牌 | pán shì qiáopái | Gia công đùn nhựa |
| 盘旋等待着陆 | pánxuán děngdài zhuólù | Nhựa biến tính |
| 盘点 | pándiǎn | Chất màu vô cơ |
| 盥洗室 | guànxǐ shì | Sơn gỗ |
| 目标市场 | Mùbiāo shìchǎng | Gia công cao su thành hình |
| 目标產量 | mùbiāo chǎnliàng | Mực in cao su |
| 目的地 | mùdì de | Kẽm oxit |
| 盯人 | dīng rén | Sơn ô tô |
| 盲肠 | mángcháng | Chất dẻo xốp |
| 盲逢机 | máng féng jī | Gia công ép nhựa |
| 直升机 | zhíshēngjī | Chất làm đều mầu |
| 直升飞机 | zhí shēng fēijī | Sơn, sản phẩm sơn |
| 直尺 | zhí chǐ | Phụ gia ngành sơn |
| 直布罗陀 | zhíbùluōtuó | Chất tạo đặc |
| 直接(对角)套汇 | zhíjiē (duì jiǎo) tàohuì | Chất thấm ướt |
| 直接任意球 | zhíjiē rènyì qiú | Gia công lăn nhựa |
| 直接保险人 | zhíjiē bǎoxiǎn rén | Ô-xit các-bon các loại cồn |
| 直接出口 | zhíjiē chūkǒu | Chất ổn định nhiệt |
| 直接头 | zhíjiē tóu | Sơn đặc chủng |
| 直接损失 | zhíjiē sǔnshī | Keo nước đặc chủng |
| 直接进口 | zhíjiē jìnkǒu | Mực in kính |
| 直播 | zhíbò | Bột trân châu |
| 直板手机 | zhíbǎn shǒujī | Keo làm cứng |
| 直流发电机 | zhíliú fādiàn jī | Bột Lithopone |
| 直流电 | zhíliúdiàn | Hóa chất tinh khiết |
| 直球 | zhíqiú | Keo cách điện |
| 直笛 | zhí dí | Axit cacboxylic |
| 直线球 | zhíxiàn qiú | Chất chống dính khuôn |
| 直统裙 | zhí tǒng qún | Sơn đóng tầu |
| 直肠 | zhícháng | Chất làm mềm |
| 直裁带 | zhí cái dài | Sơn kim loại |
| 直达列车 | zhídá lièchē | Bột nhũ |
| 相互保险公司 | xiānghù bǎoxiǎn gōngsī | Bột Titanium dioxide |
| 相亲 | xiāngqīn | Chì trắng |
| 相关证书 | xiāngguān zhèngshū | Crôm |
| 相册 | xiàngcè | Phụ gia sơn vân búa |
| 相声 | xiàngsheng | Mực in chống hàng giả |
| 相差高度 | xiāngchà gāodù | Keo chống thấm |
| 省军区 | shěng jūnqū | Keo chống cháy |
| 省外贸公司 | shěng wàimào gōngsī | Chất chống oxy hóa |
| 省市/城市/县/郡 | shěng shì/chéngshì/xiàn/jùn | Sơn chống gỉ |
| 眉刷 | méi shuā | Chất kháng men |
| 眉毛 | méimáo | Chất khử mùi |
| 看门人 | kān ménrén | Mực in gốm |

Nhận xét
Đăng nhận xét