Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính, vận chuyển

 

Trong các lĩnh vực kinh doanh thì lĩnh vực bưu chính, vận chuyển là lĩnh vực được rất nhiều người quan tâm. Nếu bạn đang kinh doanh, nhập hàng từ Trung Quốc về và mới bắt đầu học tiếng Trung thì việc tìm hiểu các từ vựng liên quan tới lĩnh vực vận chuyển là hết sức cần thiết bởi nó sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nhập hàng cũng như giao tiếp với các đối tác. Dưới đây là các từ vựng bưu điện, vận chuyển bằng tiếng Trung để bạn tham khảo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu điện và vận chuyển


Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính, vận chuyển

内腰鞋头车饰线nèi yāo xié tóu chē shì xiànMột bộ tem kỷ niệm
内衣nèiyīGiấy báo gói hàng đã đến nơi
内部增长率nèibù zēngzhǎng lǜGiấy gửi bưu kiện đi
内部政治保卫委员会nèibù zhèngzhì bǎowèi wěiyuánhuìVải gói bọc
内部通话系统(对讲机)nèibù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī)Giấy biên nhận gói hàng
内部预映nèibù yù yìngNơi đóng gói
内里nèilǐQuầy bán tem
内陆运送保险nèi lù yùnsòng bǎoxiǎnGói bưu kiện trong nước
冈比亚gāngbǐyǎGói bưu kiện quốc tế
再保险人zàibǎoxiǎn rénChữ viết hoa
再入境签证zài rùjìng qiānzhèngGiấy gửi gói hàng
再分保zài fēn bǎoNơi gửi gói bưu kiện
再发球zài fāqiúGửi thư bảo đảm
再婚zàihūnGửi thư
再次冷却zàicì lěngquèNơi gửi thư bảo đảm
冒号màohàoGói nhỏ
冒失败的风险Mào shībài de fēngxiǎnCẩn thận (chú ý) đặt nhẹ
军乐队jūn yuèduìChuyển chậm
军事基地jūnshì jīdìGiấy đặt báo tạp chí
军事学院jūnshì xuéyuànCước phí bảo đảm
军事工业jūnshì gōngyèBưu kiện bảo đảm
军事干涉jūnshì gānshèGói bưu kiện bảo đảm
军事拨款jūnshì bōkuǎnNgười nhận thư
军事法庭jūnshì fǎtíngNgười nhận tiền
军事演习jūnshì yǎnxíBưu thiếp
军事目标jūnshì mùbiāoDễ vỡ
军事训练jūnshì xùnliànKỳ mới nhất
军事预算jūnshì yùsuànTập san theo kỳ
军人风度jūnrén fēngdùThùng gỗ
军令jūnlìngĐầu này hướng lên trên
军刀jūndāoMạng lưới gửi tiền
军分区jūn fēnqūKhoản tiền gửi đi
军列jūn lièNgười gửi tiền
军务jūnwùGiấy gửi tiền
军区jūnqūNơi gửi tiền đi
军区司令部jūnqū sīlìng bùTờ khai hải quan
军医jūnyīGiấy bao xi măng
军号jūn hàoĐiện báo
军团jūntuánĐăng kí
军备jūnbèiĐiểm đến
军官jūnguānCân trọng lượng gói hàng
军官俱乐部jūnguān jùlèbùCân nặng
军属jūnshǔChuyển đường hàng không
军帽jūn màoKí tên
军旗jūnqíKhẩn cấp
军械兵jūnxiè bīngTem kỷ niệm
军法jūnfǎNơi đặt mua báo
军港jūngǎngDán tem
军火jūnhuǒThừa cân
军火工业jūnhuǒ gōngyèNhanh chóng
军火库jūnhuǒ kùCấp thiết
军犬jūn quǎnĐưa, chuyển
军用飞机jūnyòng fēijīGói bưu kiện
军礼jūnlǐNhân viên bưu điện
军礼服jūn lǐfúNgân hàng dự trữ bưu điện
军种jūnzhǒngTổng cục bưu chính
军籍jūnjíTàu bưu điện
军粮jūnliángMáy bán tem tự động
军纪jūnjìTúi bưu điện
军舰鸟jūnjiàn niǎoCước phí bưu điện
军葬礼jūn zànglǐBưu phí
军衔jūnxiánMáy tính bưu phí
军装jūnzhuāngPhụ thu
军训课jūnxùn kèSưu tầm tem (chơi tem)
军费jūnfèiNgười chơi tem
军车jūnchēNgười (thích) chơi tem
军长jūn zhǎngSổ sưu tập tem
军队资金jūnduì zījīnCước phí bảo hiểm
军队进行曲jūnduì jìnxíngqǔPhiếu chuyển tiền
军需品jūnxū pǐnIn
军需工厂jūnxū gōngchǎngPhòng thông tin (nơi hỏi thông tin)

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhựa và cao su

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh