Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề phim điện ảnh

 Trung Quốc là quốc gia có nền điện ảnh rất phát triển chính bởi vậy nếu bạn đang học tiếng trung thì không thể bỏ qua những từ vựng chủ đề điện ảnh. Việc nắm bắt các từ vựng tiếng Trung chủ đề phim điện ảnh sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi các bộ phim Trung Quốc đồng thời hiểu sâu sắc hơn về văn hóa của quốc gia này.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim điện ảnh


Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
紧急刹车jǐnjí shāchēLiên hoan phim quốc tế thượng hải
紧急电话jǐnjí diànhuàLên màn ảnh
紧急降落jǐnjí jiàngluòLiên hoan phim quốc tế tokyo
紧身半长女裤jǐnshēn bàn cháng nǚ kùChiếu liền hai bộ phim
紧身短上衣jǐnshēn duǎn shàngyīDiễn viên tạm thời
紧身衣裤jǐnshēn yī kùNgôi sao điện ảnh
紧身衬衫jǐnshēn chènshānBài hát chủ đề
紧身连衣裙jǐnshēn liányīqúnGiải thưởng phim ưu tú
紫丁香zǐ dīngxiāngSáng tác nhạc
紫云英zǐ yún yīngPhim trinh thám
紫外线滤光镜zǐwàixiàn lǜ guāng jìngTrận địa của các ngôi sao
紫杉 zǐ shānToàn cảnh
紫檀 zǐtánPhim toàn cảnh
紫檀木 zǐtán mùChiếu phim công cộng
紫水鸡zǐshuǐ jīCảnh bên trong
紫洋葱zǐ yángcōngChiếu thử trong nội bộ
紫甘菜,紫甘蓝zǐ gān cài, zǐ gānlánKịch bản cho từng cảnh
紫甘菜、紫甘蓝zǐ gān cài, zǐ gānlánChủ nhiệm phim
紫皮柳树 zǐ pí liǔshùNgười sản xuất phim
紫罗兰zǐluólánCắt nối biên tập
紫花地丁zǐhuā dì dīngPhim phụ
紫苑zǐyuànGiải gary cooper
紫茉莉zǐ mòlìPhim hoạt hình
紫药水zǐyàoshuǐNgười phụ trách hóa trang
紫菜zǐcàiBuổi chiếu muộn (đêm)
紫薇zǐwēiPhim lịch sử
紫藤zǐténgVai diễn tạm thời
累积lěijīDiễn viên ăn khách
累积证据lěijī zhèngjùPhim hợp tác xây dựng
累积责任lěijī zérènLiên hoan phim quốc tế cannes
累进税lěijìn shuìCuộc triển lãm hồi cố (nhìn lại quá khứ)
累退税lěi tuìshuìPhim bí mật
組織科zǔzhī kēThư ký trường quay
經理jīnglǐPhim gốc có hình và tiếng
維修工wéixiū gōngCảnh bên ngoài
網友wǎngyǒuPhim dịch từ tiếng nước ngoài
網站wǎngzhànBuổi chiếu tối
網路教育wǎng lù jiàoyùPhim thám hiểm vũ trụ
網路游戲wǎng lù yóuxìGiải tượng vàng oscar
網頁wǎngyèLiên hoan phim quốc tế venice
總經理zǒng jīnglǐChữ thuyết minh (phụ đề)
繡球花xiùqiú huāCố định hình ảnh
繪圖員huìtú yuánRạp mini chiếu phim thí nghiệm
红利hónglìSự xuất hiện của diễn viên phụ
红包hóngbāoPhim màn ảnh rộng
红双喜字hóngshuāngxǐ zìPhim lập thể màn ảnh rộng
红嘴蓝鹊hóng zuǐ lán quèNgôi sao trẻ
红地毯hóng dìtǎnPhim mẫu
红外照相机hóngwài zhàoxiàngjīNgười dàn cảnh
红外胶卷hóngwài jiāojuǎnBắt đầu làm phim
红大剪刀hóng dà jiǎndāoNgười xếp chỗ
红对联hóng duìliánPhòng video
红帽子hóngmàoziKỹ thuật viên ghi âm
红木筷hóngmù kuàiPhim màu
红杉 hóng shānThư viện phim
红条款信用证hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèngBộ sưu tập phim
红松鼠hóng sōngshǔBình luận phim
红枣hóngzǎoNgười mê phim
红桃hóng táoPha lướt nhanh
红桔hóng júTổng đạo diễn
红梅花雀hóng méihuā quèPhim hành động
红椒hóng jiāoPhim kinh dị
红毛丹hóng máo dānPha quay chậm
红汞hóng gǒngPhim dành cho người lớn
红洋葱hóng yángcōngPhim chiến tranh
红灯区hóngdēngqūPhim tài liệu chiến tranh
红烧hóngshāoPhim chưởng, hài
红球hóng qiúChuyển thể từ tiểu thuyết thành phim
红盖头hóng gàitouQuay ngoại cảnh
红砖hóng zhuānLàm phim, quay phim
红米苋hóng mǐ xiànChương trình phim
红耳鹎hóng ěr bēiĐiều chỉnh ống kính
红肠面包hóng cháng miànbāoĐưa danh sách đề cử
红腹灰雀hóng fù huī quèNgười phụ trách chiếu phim
红色油漆hóngsè yóuqīMáy chiếu phim
红茶hóngcháPhim chiến sự
红葡萄酒hóng pútáojiǔPhim giáo dục
红豆粉hóngdòu fěnNhà chiếu phim văn kiện
红面猴hóng miàn hóuPhim thời sự
红领巾hónglǐngjīnRạp chiếu phim thời sự
红颈啄木鸟hóng jǐng zhuómùniǎoPhim tài liệu du lịch
红颊长臂猿hóng jiá chángbìyuánPhim câm
纤容霜xiān róng shuāngBuổi chiếu ban ngày
纤维板 xiānwéibǎnPhim cũ
纤维瘤xiānwéi liúLiên hoan phim quốc tế sanfanciscô
约旦yuēdànChiếu sớm
级差佣金jíchā yōngjīnQuy chế về minh tinh màn bạc
级差保险费jíchā bǎoxiǎn fèiCuộc biểu diễn của các ngôi sao
级放比率jí fàng bǐlǜLoại bình thường
级放规格表jí fàng guīgé biǎoĐóng thế
纪录片jìlùpiànGiải biên tập giỏi nhất
纪录片导演jìlùpiàn dǎoyǎnGiải hóa trang giỏi nhất
纪念邮票jìniàn yóupiàoGiải phim nước ngoài hay nhất
纬度wěidùGiải nhất nữ diễn viên
纬线wěixiànGiải nhất nữ diễn viên phụ
纯保费chún bǎofèiGiải nhất đạo diễn
纯咖啡chún kāfēiGiải thiết kế dàn cảnh giỏi nhất
纯棉汗布chún mián hàn bùGiải ghi âm hay nhất
纳税人nàshuì rénGiải phim hay nhất
纳米比亚nàmǐbǐyǎGiải quay phim giỏi nhất
纵向zòngxiàngGiải phim truyện hay nhất
纵火zònghuǒGiải thiết kế trang phục đẹp nhất
纵火人zònghuǒ rénGiải kỹ xảo hay nhất
纵火者zònghuǒ zhěGiải nhất nam diễn viên
纸币zhǐbìGiải nhất nam diễn viên phụ
纸币发行量zhǐbì fāxíng liàngGiải phim giáo khoa hay nhất
纸板zhǐbǎnGiải phim tài liệu hay nhất
纸版zhǐ bǎnGiải biên kịch giỏi nhất
纸牌zhǐpáiGiải chỉ đạo nghệ thuật giỏi nhất
纸牌戏zhǐpái xìGiải cao nhất dành cho đạo cụ
纸盆zhǐ pénGiải phối âm hay nhất
纸盘zhǐ pánGiải âm nhạc hay nhất
纸钱zhǐqiánGiải hiệu quả âm thanh hay nhất
纹唇线wén chún xiànPhim có tiếng
纺织fǎngzhīNhà thiết kế trang phục
纺织工业fǎngzhī gōngyèLiên hoan phim quốc tế beclin
纺织机械工业fǎngzhī jīxiè gōngyèPha quay mờ ảo
纽埃niǔ āiLàm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét
纽扣niǔkòuLàm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét
线圈xiànquānPhim viễn tưởng
线头xiàntóuPha hỗn hợp
线夹xiàn jiāGiải diễn xuất
线层xiàn céngPhim tai nạn
线材xiàncáiVai diễn có tước hiệu
线架xiàn jiàPhần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên)
线油xiàn yóuPha quay đặc tả
线管xiàn guǎnGiải đặc biệt
线缝xiàn fèngDiễn viên đặc biệt
线芯xiàn xīnHình ảnh với kỹ thuật đặc biệt
练习本liànxí běnNgôi sao được trọng vọng
练剑liàn jiànXưởng phim
练功liàngōngKịch bản phim
组合领料zǔhé lǐng liàoẢnh phim
组织科zǔzhī kēCảnh trong phim
细发xì faQuảng cáo phim
细布xìbùSản xuất phim
细心xìxīnNgười làm phim
细菌武器xìjùn wǔqìMáy quay phim
细锉xì cuòMinh tinh màn bạc
细高跟xì gāo gēnTạp chí điện ảnh
细齿梳xì chǐ shūDiễn viên điện ảnh
织布鸟zhī bù niǎoPhim ngắn
织带zhīdàiVé xem phim
织物样本zhīwù yàngběnThứ bậc của phim
织锦zhījǐnGiới thiệu tóm tắt về phim
织锦缎zhī jǐnduànPhim nhựa
终点zhōngdiǎnTác giả kịch bản gốc của phim
终点带zhōngdiǎn dàiLiên hoan phim
终点站zhōngdiǎn zhànKhán giả điện ảnh
终端zhōngduānVai diễn
终端计算机zhōngduān jìsuànjīXưởng dịch phim
终身人寿保险zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎnÂm thanh ngoài hình ảnh
绉丝zhòu sīGiải trăm hoa
绉棉织物zhòu mián zhīwùNgười gác cửa
绉纱zhòushāGiá vé
绉纱,绉丝zhòushā, zhòu sīThu nhập của phòng vé
绉纹纸zhòu wén zhǐBiên bản của phòng vé
绉纹织物zhòu wén zhīwùPhòng chiếu phim gia đình (tư nhân)
绉缎zhòu duànPhim khoa học viễn tưởng
绉边薄织物zhòu biān báo zhīwùNgười thuê phim
绉面织物,皱纹织物zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwùPhim nổi
绍兴酒shàoxīngjiǔPhim “mì ăn liền”
绍剧shàojùPhim ngắn nhiều tập
经度jīngdùPhim tài liệu
经济jīngjìĐạo diễn phim tài liệu
经济危机jīngjìwéijīPha kết thúc
经济周期jīngjì zhōuqíChỉ đạo mỹ thuật
经济复苏jīngjì fùsūCảnh quần chúng
经济委员会jīngjì wěiyuánhuìNhạc nền
经济学jīngjì xuéPhim đồi trụy
经济游jīngjì yóuPhim nghệ thuật
经济犯罪jīngjì fànzuìGiải danh dự
经济繁荣jīngjì fánróngPhim cao bồi
经济萧条jīngjì xiāotiáoThuyết minh
经济衰退jīngjì shuāituìNgười thuyết minh
经理助理jīnglǐ zhùlǐLời thuyết minh
经理工作服jīnglǐ gōngzuòfúDiễn thử
经理部门jīnglǐ bùménPha chiếu thử
经纪公司催缴通知jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhīBộ phim hoành tráng
经线jīngxiànRạp chiếu phim cao cấp (sang trọng)
经营jīngyíngNgôi sao siêu hạng
绑假鞋带bǎng jiǎ xié dàiTua đi
绑架bǎngjiàCắt nối biên tập nhảy cóc
绑架者bǎngjià zhěRạp chiếu phim quay vòng
绒布róngbùPhim giải trí
绒面róng miànCấp phụ đạo
绒面革róng miàn géGiải cổng vàng
结业jiéyèCảnh quay xa
结余jiéyúPha quay lại
结关日jiéguān rìPhim chiếu lại
结冻保险单jié dòng bǎoxiǎn dānGiải gấu vàng
结合jiéhéGiải sư tử vàng
结合导火线jiéhé dǎohuǒxiànGiải kim mã
结婚一周年纸婚jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūnLiên hoan phim tranh giải thưởng kim mã
结婚三周年皮革婚jiéhūn sān zhōunián pígé hūnGiải kim kê
结婚二十五周年银婚jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūnMàn ảnh (phông)
结婚二周年棉婚jiéhūn èr zhōunián mián hūnPha quay láy lại chớp nhoáng
结婚五十周年金婚jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūnCảnh nhấp nháy
结婚五周年木婚jiéhūn wǔ zhōunián mù hūnLoại hạn chế (cấp hạn chế)
结婚六十周年钻石婚jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūnRạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô
结婚十五周年水晶婚jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūnPhim ca nhạc
结婚启事jiéhūn qǐshìCông ty nghe nhìn
结婚戒指jiéhūn jièzhǐThiết bộ đồng bộ âm hình
结婚登记jiéhūn dēngjìKỹ thuật viên âm thanh
结婚礼品jiéhūn lǐpǐnPhim chiếu đợt đầu
结婚礼服jiéhūn lǐfúRạp chiếu phim vòng đầu (phim mới)
结婚者jiéhūn zhěNgười đầu cơ vé
结婚许可证jiéhūn xǔkě zhèngPhim đen trắng
结婚证jiéhūn zhèngNhân vật chính
结婚证书jiéhūn zhèngshūChỉ huy dàn nhạc
结实jiēshiNhân vật nữ chính
结束镜头jiéshù jìngtóuVai nữ phụ
结核医院jiéhé yīyuànDàn dựng và diễn tập
结算jiésuànNhân vật nam chính
结算本子jiésuàn běnziVai nam phụ
结肠jiéchángPhòng bán vé
结肠炎jiécháng yánVai phụ
结膜炎jiémó yánNgười bán vé
绕线式灯丝rào xiàn shì dēngsīNữ hoàng điện ảnh
绘图员huìtú yuánVua điện ảnh
绘画仪器huìhuà yíqìNgôi sao màn bạc
给…保险gěi…bǎoxiǎnChiếu sáng
给…涂上油gěi…tú shàng yóuNgười soát vé
给付方式选择gěifù fāngshì xuǎnzéGiải lớn

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhựa và cao su

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính, vận chuyển